tương tác

tương tác

Hai đứa trẻ tương tác với nhau qua một trò chơi xếp hình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự tác động qua lại lẫn nhau: "tương tác" chỉ quá trình hai hoặc nhiều đối tượng (người, vật, hệ thống) ảnh hưởng đến nhau, gây ra phản ứng hoặc thay đổicả hai phía.
    • Mối quan hệ hai chiều: "tương tác" nhấn mạnh tính chất qua lại, không phải một chiều.
  2. Động từ:

    • Tác động qua lại: Hành động gây ảnh hưởng chịu ảnh hưởng lẫn nhau giữa các đối tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sự tương tác giữa giáo viên học sinh giúp nâng cao hiệu quả học tập. (Mối quan hệ qua lại giữa hai bên làm tăng chất lượng dạy học.)
    • Trong hóa học, tương tác giữa các phân tử quyết định tính chất của chất. (Sự ảnh hưởng lẫn nhau giữa các phân tử tạo nên đặc tính vật chất.)
  • Động từ:

    • Trẻ nhỏ thường tương tác với đồ chơi thông qua việc chạm, nắm. (Trẻ em gây ảnh hưởng nhận phản hồi từ đồ vật.)
    • Người dùng tương tác với ứng dụng bằng cách nhấn nút hoặc vuốt màn hình. (Người dùng thao tác nhận phản hồi từ phần mềm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tương tác xã hội": quá trình trao đổi, giao tiếp giữa các cá nhân trong cộng đồng.

    • Mạng xã hội công cụ thúc đẩy tương tác xã hội. (Các nền tảng trực tuyến làm tăng sự kết nối giữa người với người.)
  • "tương tác vật ": sự ảnh hưởng qua lại giữa các vật thể trong không gian.

    • Lực hấp dẫn một dạng tương tác vật cơ bản. (Lực hút giữa các vật thể một loại tác động qua lại.)
  • "tương tác người-máy": lĩnh vực nghiên cứu cách con người máy tính giao tiếp.

    • Thiết kế giao diện tốt sẽ cải thiện tương tác người-máy. (Cách bố trí màn hình hợp lý giúp việc sử dụng máy tính dễ dàng hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tác động (động từ): gây ảnh hưởng một chiều, không nhất thiết phản hồi.

    • Ánh sáng mặt trời tác động đến sự phát triển của cây. (Ảnh hưởng từ bên ngoài lên đối tượng.)
  • Tương hỗ (tính từ): tính chất qua lại, giúp đỡ lẫn nhau.

    • Mối quan hệ tương hỗ giữa hai quốc gia mang lại lợi ích chung. (Sự hỗ trợ hai chiều giữa các bên.)
Từ đồng nghĩa
  • Giao tiếp: trao đổi thông tin, cảm xúc giữa người với người (thường dùng trong ngữ cảnh xã hội).
  • Tác động qua lại: nhấn mạnh tính hai chiều của ảnh hưởng.
  • Liên kết: sự kết nối ảnh hưởng lẫn nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Tương tác trực tiếp: sự tác động qua lại không qua trung gian.

    • Buổi họp mặt giúp tăng cường tương tác trực tiếp giữa các thành viên. (Gặp gỡ trực tiếp làm sâu sắc mối quan hệ.)
  • Tương tác ảo: sự tác động qua lại trong môi trường kỹ thuật số.

    • Trong game, người chơi tương tác ảo với nhân vật khác. (Hành động trong không gian mạng.)